petition

Nghĩa

  • n. đơn xin
  • n. thỉnh nguyện thư
  • v. kiến nghị
  • v. thỉnh cầu

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. write a petition for something to somebody; request formally and in writing

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
petitioned
Quá khứ phân từ
petitioned
Hiện tại phân từ
petitioning
Ngôi thứ ba số ít
petitions

Câu ví dụ

  1. n. đơn xin

    The student submitted a petition to the university asking to re-take the final exam.

    Sinh viên đã nộp một đơn xin lên nhà trường để xin được thi lại môn học cuối kỳ.

  2. n. thỉnh nguyện thư

    Thousands of local residents signed a petition to stop the construction of the new factory.

    Hàng ngàn người dân địa phương đã ký vào một bản thỉnh nguyện thư để phản đối việc xây dựng nhà máy mới.

  3. v. kiến nghị

    Environmental groups plan to petition the government for stricter controls on air pollution.

    Các nhóm bảo vệ môi trường dự định kiến nghị chính phủ kiểm soát chặt chẽ hơn vấn đề ô nhiễm không khí.

  4. v. thỉnh cầu

    The prisoners petitioned the judge for a reduction in their sentences.

    Các tù nhân đã thỉnh cầu thẩm phán giảm án cho họ.