satisfaction
Nghĩa
- n. sự hài lòng
- n. sự thỏa mãn
- n. sự bồi thường
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the contentment one feels when one has fulfilled a desire, need, or expectation
- n. (law) the payment of a debt or fulfillment of an obligation
- n. act of fulfilling a desire or need or appetite
Các dạng của từ
- Số nhiều
- satisfactions
Câu ví dụ
n. sự hài lòng
Customer satisfaction is the main goal of our company.
Sự hài lòng của khách hàng là mục tiêu chính của công ty chúng tôi.
n. sự thỏa mãn
He gets a lot of personal satisfaction from helping other people.
Anh ấy nhận được nhiều sự thỏa mãn cá nhân từ việc giúp đỡ người khác.
n. sự bồi thường
The company offered a full refund as satisfaction for the damaged goods.
Công ty đã đề nghị hoàn tiền toàn bộ như một sự bồi thường cho hàng hóa bị hỏng.