summit

Nghĩa

  • n. đỉnh
  • n. hội nghị thượng đỉnh
  • adj. cấp cao

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a meeting of heads of governments
  • v. reach the summit (of a mountain)

Các dạng của từ

Số nhiều
summits

Câu ví dụ

  1. n. đỉnh

    After five hours of climbing, the team finally reached the summit of the mountain.

    Sau năm tiếng leo núi, cả đội cuối cùng cũng đã lên tới đỉnh núi.

  2. n. hội nghị thượng đỉnh

    World leaders gathered in Vietnam to attend an international economic summit.

    Các lãnh đạo thế giới đã họp mặt tại Việt Nam để tham dự một hội nghị thượng đỉnh kinh tế quốc tế.

  3. adj. cấp cao

    Important decisions were made during the summit talks between the two countries.

    Nhiều quyết định quan trọng đã được đưa ra trong các cuộc đàm phán cấp cao giữa hai nước.