realistic

Nghĩa

  • adj. Thực tế
  • adj. Tả thực, sống động

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. aware or expressing awareness of things as they really are
  • adj. of or relating to the philosophical doctrine of realism

Câu ví dụ

  1. adj. Thực tế

    You need to set a realistic budget before you start planning your vacation.

    Bạn cần lập một ngân sách thực tế trước khi bắt đầu kế hoạch cho kỳ nghỉ.

  2. adj. Tả thực, sống động

    The video game has such realistic graphics that it feels like watching a real movie.

    Trò chơi điện tử này có đồ họa sống động đến mức cảm giác như đang xem một bộ phim thật.