shelf

Nghĩa

  • n. kệ, giá sách, ngăn kệ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a support that consists of a horizontal surface for holding objects

Các dạng của từ

Số nhiều
shelves

Câu ví dụ

  1. n. kệ, giá sách, ngăn kệ

    He had to rearrange the books on the top shelf because there was no space left.

    Anh ấy phải sắp xếp lại sách trên ngăn kệ trên cùng vì không còn trống chỗ nào nữa.