shelf
Nghĩa
- n. kệ, giá sách, ngăn kệ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a support that consists of a horizontal surface for holding objects
Các dạng của từ
- Số nhiều
- shelves
Câu ví dụ
n. kệ, giá sách, ngăn kệ
He had to rearrange the books on the top shelf because there was no space left.
Anh ấy phải sắp xếp lại sách trên ngăn kệ trên cùng vì không còn trống chỗ nào nữa.