presidency

Nghĩa

  • n. nhiệm kỳ tổng thống
  • n. chức tổng thống
  • n. chức chủ tịch

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the tenure of a president
  • n. the office and function of president

Các dạng của từ

Số nhiều
presidencies

Câu ví dụ

  1. n. nhiệm kỳ tổng thống

    During his presidency, the country experienced significant economic growth.

    Trong nhiệm kỳ tổng thống của ông, đất nước đã đạt được sự phát triển kinh tế đáng kể.

  2. n. chức tổng thống

    She announced her decision to run for the presidency next year.

    Bà ấy đã thông báo quyết định tranh cử chức tổng thống vào năm tới.

  3. n. chức chủ tịch

    He stepped down from the presidency of the international committee after five years.

    Ông ấy đã từ nhiệm chức chủ tịch ủy ban quốc tế sau năm năm gắn bó.