quartet
Nghĩa
- n. nhóm bốn người, bản tứ tấu, bộ bốn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. four performers or singers who perform together
- n. a set of four similar things considered as a unit
- n. four people considered as a unit
- n. a musical composition for four performers
Các dạng của từ
- Số nhiều
- quartets
Câu ví dụ
n. nhóm bốn người, bản tứ tấu, bộ bốn
The string quartet performed a beautiful piece of classical music at the concert.
Nhóm tứ tấu dây đã trình diễn một bản nhạc cổ điển tuyệt đẹp tại buổi hòa nhạc.