politics
Nghĩa
- n. chính trị, chính trị học
- n. quan điểm chính trị, hoạt động chính trị
Định nghĩa tiếng Anh
- n. social relations involving intrigue to gain authority or power
- n. the study of government of states and other political units
- n. the profession devoted to governing and to political affairs
- n. the opinion you hold with respect to political questions
Các dạng của từ
- Số nhiều
- politicss
Câu ví dụ
n. chính trị, chính trị học
She decided to study politics at university because she wants to work for the government.
Cô ấy quyết định học ngành chính trị học tại trường đại học vì muốn làm việc cho chính phủ.
n. quan điểm chính trị, hoạt động chính trị
My grandfather and I have very different politics, so we usually avoid discussing them at dinner.
Tôi và ông ngoại có quan điểm chính trị rất khác nhau, nên chúng tôi thường tránh thảo luận về chủ đề này trong bữa ăn.