retrieve
Nghĩa
- v. lấy lại
- v. truy xuất (dữ liệu)
- v. tìm và mang về (con mồi)
- n. sự lấy lại
Định nghĩa tiếng Anh
- v. go for and bring back
- v. run after, pick up, and bring to the master
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- retrieved
- Hiện tại phân từ
- retrieving
- Quá khứ đơn
- retrieved
- Ngôi thứ ba số ít
- retrieves
Câu ví dụ
v. lấy lại
She went back to the hotel to retrieve the passport she had forgotten.
Cô ấy quay lại khách sạn để lấy lại cuốn hộ chiếu đã quên.
v. truy xuất (dữ liệu)
The system takes a few seconds to retrieve customer information from the database.
Hệ thống mất vài giây để truy xuất thông tin khách hàng từ cơ sở dữ liệu.
v. tìm và mang về (con mồi)
The hunting dog ran into the bushes to retrieve the bird.
Chú chó săn chạy vào bụi cây để tìm và mang con chim về.
n. sự lấy lại
The retrieve of the stolen car took several weeks of police investigation.
Sự lấy lại chiếc xe bị mất trộm đã mất vài tuần điều tra của cảnh sát.