retrieve

Nghĩa

  • v. lấy lại
  • v. truy xuất (dữ liệu)
  • v. tìm và mang về (con mồi)
  • n. sự lấy lại

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. go for and bring back
  • v. run after, pick up, and bring to the master

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
retrieved
Hiện tại phân từ
retrieving
Quá khứ đơn
retrieved
Ngôi thứ ba số ít
retrieves

Câu ví dụ

  1. v. lấy lại

    She went back to the hotel to retrieve the passport she had forgotten.

    Cô ấy quay lại khách sạn để lấy lại cuốn hộ chiếu đã quên.

  2. v. truy xuất (dữ liệu)

    The system takes a few seconds to retrieve customer information from the database.

    Hệ thống mất vài giây để truy xuất thông tin khách hàng từ cơ sở dữ liệu.

  3. v. tìm và mang về (con mồi)

    The hunting dog ran into the bushes to retrieve the bird.

    Chú chó săn chạy vào bụi cây để tìm và mang con chim về.

  4. n. sự lấy lại

    The retrieve of the stolen car took several weeks of police investigation.

    Sự lấy lại chiếc xe bị mất trộm đã mất vài tuần điều tra của cảnh sát.