trait

Nghĩa

  • n. đặc điểm
  • n. nét tính cách
  • n. một chút

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a distinguishing feature of your personal nature

Các dạng của từ

Số nhiều
traits

Câu ví dụ

  1. n. đặc điểm

    Eye color is a physical trait that children inherit from their parents.

    Màu mắt là một đặc điểm thể chất mà con cái thừa hưởng từ bố mẹ.

  2. n. nét tính cách

    Patience is a positive personality trait that helps you handle difficult situations.

    Kiên nhẫn là một nét tính cách tốt giúp bạn xử lý những tình huống khó khăn.

  3. n. một chút

    She detected a trait of sadness in his voice when he talked about his old school.

    Cô ấy nhận ra một chút thoáng buồn trong giọng nói của anh ấy khi anh nhắc về trường cũ.