allegiance

Nghĩa

  • n. lòng trung thành

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the loyalty that citizens owe to their country (or subjects to their sovereign)

Các dạng của từ

Số nhiều
allegiances

Câu ví dụ

  1. n. lòng trung thành

    Soldiers must swear allegiance to their country before joining the army.

    Người quân nhân phải tuyên thệ lòng trung thành với đất nước trước khi nhập ngũ.