allegiance
Nghĩa
- n. lòng trung thành
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the loyalty that citizens owe to their country (or subjects to their sovereign)
Các dạng của từ
- Số nhiều
- allegiances
Câu ví dụ
n. lòng trung thành
Soldiers must swear allegiance to their country before joining the army.
Người quân nhân phải tuyên thệ lòng trung thành với đất nước trước khi nhập ngũ.