specialize
Nghĩa
- v. chuyên về
- v. trở thành chuyên gia
- v. chuyên môn hóa
- v. nêu chi tiết
Định nghĩa tiếng Anh
- v. become more focus on an area of activity or field of study
- v. suit to a special purpose
- v. devote oneself to a special area of work
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- specializing
- Quá khứ đơn
- specialized
- Quá khứ phân từ
- specialized
- Ngôi thứ ba số ít
- specializes
Câu ví dụ
v. chuyên về
Our company has grown rapidly because we specialize in high-tech agricultural equipment.
Công ty chúng tôi phát triển nhanh chóng vì chúng tôi chuyên về thiết bị nông nghiệp công nghệ cao.
v. trở thành chuyên gia
After years of research, she decided to specialize in renewable energy systems.
Sau nhiều năm nghiên cứu, cô ấy đã quyết định trở thành chuyên gia trong hệ thống năng lượng tái tạo.
v. chuyên môn hóa
To improve efficiency, the factory decided to specialize its production process.
Để nâng cao hiệu quả, nhà máy đã quyết định chuyên môn hóa quy trình sản xuất của mình.
v. nêu chi tiết
The lawyer asked the witness to specialize the events that occurred on that night.
Luật sư đã yêu cầu nhân chứng nêu chi tiết các sự việc diễn ra vào đêm hôm đó.