specialize

Nghĩa

  • v. chuyên về
  • v. trở thành chuyên gia
  • v. chuyên môn hóa
  • v. nêu chi tiết

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. become more focus on an area of activity or field of study
  • v. suit to a special purpose
  • v. devote oneself to a special area of work

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
specializing
Quá khứ đơn
specialized
Quá khứ phân từ
specialized
Ngôi thứ ba số ít
specializes

Câu ví dụ

  1. v. chuyên về

    Our company has grown rapidly because we specialize in high-tech agricultural equipment.

    Công ty chúng tôi phát triển nhanh chóng vì chúng tôi chuyên về thiết bị nông nghiệp công nghệ cao.

  2. v. trở thành chuyên gia

    After years of research, she decided to specialize in renewable energy systems.

    Sau nhiều năm nghiên cứu, cô ấy đã quyết định trở thành chuyên gia trong hệ thống năng lượng tái tạo.

  3. v. chuyên môn hóa

    To improve efficiency, the factory decided to specialize its production process.

    Để nâng cao hiệu quả, nhà máy đã quyết định chuyên môn hóa quy trình sản xuất của mình.

  4. v. nêu chi tiết

    The lawyer asked the witness to specialize the events that occurred on that night.

    Luật sư đã yêu cầu nhân chứng nêu chi tiết các sự việc diễn ra vào đêm hôm đó.