feather
Nghĩa
- n. lông vũ
- v. mọc lông, trang trí bằng lông vũ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the light horny waterproof structure forming the external covering of birds
- n. turning an oar parallel to the water between pulls
- v. join tongue and groove, in carpentry
- v. cover or fit with feathers
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- feathered
- Hiện tại phân từ
- feathering
- Quá khứ phân từ
- feathered
- Ngôi thứ ba số ít
- feathers
Câu ví dụ
n. lông vũ
The eagle lost a large feather while flying over the mountains.
Con chim đại bàng đã làm rơi một chiếc lông vũ lớn khi bay qua dãy núi.
v. mọc lông, trang trí bằng lông vũ
The dancers decided to feather their costumes for the festival parade.
Các vũ công đã quyết định trang trí trang phục của họ bằng lông vũ cho buổi diễu hành lễ hội.