feather

Nghĩa

  • n. lông vũ
  • v. mọc lông, trang trí bằng lông vũ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the light horny waterproof structure forming the external covering of birds
  • n. turning an oar parallel to the water between pulls
  • v. join tongue and groove, in carpentry
  • v. cover or fit with feathers

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
feathered
Hiện tại phân từ
feathering
Quá khứ phân từ
feathered
Ngôi thứ ba số ít
feathers

Câu ví dụ

  1. n. lông vũ

    The eagle lost a large feather while flying over the mountains.

    Con chim đại bàng đã làm rơi một chiếc lông vũ lớn khi bay qua dãy núi.

  2. v. mọc lông, trang trí bằng lông vũ

    The dancers decided to feather their costumes for the festival parade.

    Các vũ công đã quyết định trang trí trang phục của họ bằng lông vũ cho buổi diễu hành lễ hội.