aide

Nghĩa

  • n. trợ lý, phụ tá

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who acts as assistant

Các dạng của từ

Số nhiều
aides

Câu ví dụ

  1. n. trợ lý, phụ tá

    The minister arrived at the conference accompanied by a senior aide.

    Bộ trưởng đã đến hội nghị cùng với một trợ lý cấp cao.