accomplishment

Nghĩa

  • n. thành tựu, thành tích
  • n. sự hoàn thành

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the action of accomplishing something

Các dạng của từ

Số nhiều
accomplishments

Câu ví dụ

  1. n. thành tựu, thành tích

    Winning the national science competition was her greatest accomplishment.

    Chiến thắng tại cuộc thi khoa học toàn quốc là thành tích lớn nhất của cô ấy.

  2. n. sự hoàn thành

    After months of hard work, the successful accomplishment of the project made the team very proud.

    Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ, sự hoàn thành thành công dự án đã khiến cả nhóm rất tự hào.