neighbour
Nghĩa
- n. hàng xóm
- adj. lân cận
- v. ở cạnh
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a person who lives (or is located) near another
- n. a nearby object of the same kind
- v. live or be located as a neighbor
- v. be located near or adjacent to
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- neighbouring
- Quá khứ đơn
- neighboured
- Ngôi thứ ba số ít
- neighbours
- Quá khứ phân từ
- neighboured
Câu ví dụ
n. hàng xóm
My neighbour friendly offered to water my plants while I was away on holiday.
Người hàng xóm thân thiện của tôi đã ngỏ lời tưới cây giúp tôi trong thời gian tôi đi nghỉ mát.
adj. lân cận
Many students from neighbour towns travel to the city every day to attend university.
Nhiều sinh viên từ các thị trấn lân cận di chuyển vào thành phố mỗi ngày để học đại học.
v. ở cạnh
Our farm neighbours a beautiful pine forest, so the air is always fresh.
Trang trại của chúng tôi ở cạnh một rừng thông đẹp, nên không khí lúc nào cũng trong lành.