neighbour

Nghĩa

  • n. hàng xóm
  • adj. lân cận
  • v. ở cạnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who lives (or is located) near another
  • n. a nearby object of the same kind
  • v. live or be located as a neighbor
  • v. be located near or adjacent to

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
neighbouring
Quá khứ đơn
neighboured
Ngôi thứ ba số ít
neighbours
Quá khứ phân từ
neighboured

Câu ví dụ

  1. n. hàng xóm

    My neighbour friendly offered to water my plants while I was away on holiday.

    Người hàng xóm thân thiện của tôi đã ngỏ lời tưới cây giúp tôi trong thời gian tôi đi nghỉ mát.

  2. adj. lân cận

    Many students from neighbour towns travel to the city every day to attend university.

    Nhiều sinh viên từ các thị trấn lân cận di chuyển vào thành phố mỗi ngày để học đại học.

  3. v. ở cạnh

    Our farm neighbours a beautiful pine forest, so the air is always fresh.

    Trang trại của chúng tôi ở cạnh một rừng thông đẹp, nên không khí lúc nào cũng trong lành.