plantation

Nghĩa

  • n. đồn điền
  • n. khu vực trồng rừng
  • n. cấy ghép

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an estate where cash crops are grown on a large scale (especially in tropical areas)
  • n. a newly established colony (especially in the colonization of North America)

Các dạng của từ

Số nhiều
plantations

Câu ví dụ

  1. n. đồn điền

    My grandfather used to work on a large tea plantation in the highlands.

    Ông nội tôi từng làm việc trong một đồn điền trà lớn ở vùng Tây Nguyên.

  2. n. khu vực trồng rừng

    The government established a pine plantation to protect the soil from erosion.

    Chính phủ đã thành lập một khu vực trồng rừng thông để bảo vệ đất khỏi bị xói mòn.

  3. n. cấy ghép

    The successful plantation of young tissue allowed the patient to recover quickly.

    Việc cấy ghép mô trẻ thành công đã giúp bệnh nhân phục hồi nhanh chóng.