prose

Nghĩa

  • n. văn xuôi
  • adj. bằng văn xuôi, tầm thường
  • v. viết văn xuôi, nói dông dài

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. ordinary writing as distinguished from verse
  • n. matter of fact, commonplace, or dull expression

Các dạng của từ

Số nhiều
proses

Câu ví dụ

  1. n. văn xuôi

    She prefers reading clear and simple prose rather than complex poetry.

    Cô ấy thích đọc văn xuôi rõ ràng và đơn giản hơn là thơ ca phức tạp.

  2. adj. bằng văn xuôi, tầm thường

    The book presents history in a prose style that is easy for everyone to understand.

    Cuốn sách trình bày lịch sử theo phong cách bằng văn xuôi nên rất dễ hiểu cho mọi người.

  3. v. viết văn xuôi, nói dông dài

    My uncle tends to prose on for hours about his old working days.

    Bác tôi thường có xu hướng nói dông dài hàng giờ về những ngày làm việc trước đây của mình.