presently

Nghĩa

  • adv. ngay sau đó
  • adv. chẳng mấy chốc
  • adv. hiện tại

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. at this time or period; now

Câu ví dụ

  1. adv. ngay sau đó

    He finished his coffee and presently left the office to attend a meeting.

    Anh ấy uống xong cà phê và ngay sau đó rời văn phòng để đi họp.

  2. adv. chẳng mấy chốc

    Please take a seat, the doctor will be with you presently.

    Xin mời ngồi, bác sĩ sẽ đến khám cho bạn chẳng mấy chốc đâu.

  3. adv. hiện tại

    The manager is presently working on a new project with the marketing team.

    Quản lý hiện tại đang làm việc trong một dự án mới cùng với nhóm tiếp thị.