presently
Nghĩa
- adv. ngay sau đó
- adv. chẳng mấy chốc
- adv. hiện tại
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. at this time or period; now
Câu ví dụ
adv. ngay sau đó
He finished his coffee and presently left the office to attend a meeting.
Anh ấy uống xong cà phê và ngay sau đó rời văn phòng để đi họp.
adv. chẳng mấy chốc
Please take a seat, the doctor will be with you presently.
Xin mời ngồi, bác sĩ sẽ đến khám cho bạn chẳng mấy chốc đâu.
adv. hiện tại
The manager is presently working on a new project with the marketing team.
Quản lý hiện tại đang làm việc trong một dự án mới cùng với nhóm tiếp thị.