prize

Nghĩa

  • n. giải thưởng
  • n. phần thưởng
  • n. chiến lợi phẩm
  • adj. đạt giải thưởng
  • v. trân trọng
  • v. đánh giá cao
  • v. đòn bẩy

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. something given for victory or superiority in a contest or competition or for winning a lottery
  • v. hold dear

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
prized
Quá khứ đơn
prized
Ngôi thứ ba số ít
prizes
Hiện tại phân từ
prizing

Câu ví dụ

  1. n. giải thưởng

    She won the first prize in the national piano competition.

    Cô ấy đã giành giải thưởng nhất trong cuộc thi đàn piano cấp quốc gia.

  2. n. phần thưởng

    The teacher gave a book as a prize to the most hardworking student.

    Giáo viên đã tặng một quyển sách làm phần thưởng cho học sinh chăm chỉ nhất.

  3. n. chiến lợi phẩm

    The pirates divided their valuable prize after returning to the ship.

    Bọn cướp biển đã chia nhau chiến lợi phẩm giá trị sau khi quay trở lại tàu.

  4. adj. đạt giải thưởng

    The farmer presented his prize pumpkin at the annual village fair.

    Người nông dân đã trưng bày quả bí ngô đạt giải thưởng của mình tại hội chợ quê hàng năm.

  5. v. trân trọng

    My grandmother prizes the old handmade necklace that her mother gave her.

    Bà tôi rất trân trọng chiếc vòng cổ thủ công cũ mà mẹ bà đã trao lại.

  6. v. đánh giá cao

    The company prizes honesty and creativity in all of its employees.

    Công ty đánh giá cao sự trung thực và lòng sáng tạo ở tất cả nhân viên.