queer
Nghĩa
- adj. kỳ lạ
- adj. không khỏe
- adj. đáng nghi
- n. người kỳ quặc
- n. người đồng tính
- v. làm hỏng
Định nghĩa tiếng Anh
- v. put in a dangerous, disadvantageous, or difficult position
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- queering
- Ngôi thứ ba số ít
- queers
- Quá khứ phân từ
- queered
- Quá khứ đơn
- queered
- So sánh hơn
- queerer
- So sánh nhất
- queerest
Câu ví dụ
adj. kỳ lạ
She had a queer feeling that someone was watching her from the trees.
Cô ấy có một cảm giác kỳ lạ rằng ai đó đang theo dõi mình từ trong lùm cây.
adj. không khỏe
After eating the seafood, he suddenly felt a bit queer and had to lie down.
Sau khi ăn hải sản, anh ấy đột nhiên cảm thấy hơi không khỏe và phải nằm nghỉ.
adj. đáng nghi
There is something queer about the way he suddenly left the office yesterday.
Có điều gì đó đáng nghi về cái cách anh ta đột ngột rời khỏi văn phòng ngày hôm qua.
n. người kỳ quặc
Her old neighbor was considered a queer who rarely talked to anyone in the village.
Người hàng xóm cũ của cô ấy bị coi là một người kỳ quặc, hiếm khi nói chuyện với ai trong làng.
n. người đồng tính
The organization works to protect the rights of queers and other minority groups.
Tổ chức này hoạt động nhằm bảo vệ quyền lợi của người đồng tính và các nhóm thiểu số khác.
v. làm hỏng
His sudden change of mind threatens to queer all our plans for the weekend.
Sự thay đổi ý định đột ngột của anh ấy đe dọa làm hỏng mọi kế hoạch cuối tuần của chúng tôi.