spatial

Nghĩa

  • adj. thuộc không gian
  • adj. ba chiều

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. pertaining to or involving or having the nature of space

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc không gian

    Architects need good spatial awareness to design efficient and comfortable homes.

    Các kiến trúc sư cần có khả năng nhận thức không gian tốt để thiết kế những ngôi nhà tiện nghi và hiệu quả.

  2. adj. ba chiều

    The new software creates a spatial model of the building before construction begins.

    Phần mềm mới tạo ra một mô hình ba chiều của tòa nhà trước khi bắt đầu thi công.