spatial
Nghĩa
- adj. thuộc không gian
- adj. ba chiều
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. pertaining to or involving or having the nature of space
Câu ví dụ
adj. thuộc không gian
Architects need good spatial awareness to design efficient and comfortable homes.
Các kiến trúc sư cần có khả năng nhận thức không gian tốt để thiết kế những ngôi nhà tiện nghi và hiệu quả.
adj. ba chiều
The new software creates a spatial model of the building before construction begins.
Phần mềm mới tạo ra một mô hình ba chiều của tòa nhà trước khi bắt đầu thi công.