stainless

Nghĩa

  • adj. không gỉ
  • adj. không tì vết

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. (of reputation) free from blemishes

Các dạng của từ

Số nhiều
stainlesses

Câu ví dụ

  1. adj. không gỉ

    You should use a stainless steel knife to cut the fruit so it doesn't rust.

    Bạn nên dùng dao thép không gỉ để cắt trái cây để nó không bị rỉ sét.

  2. adj. không tì vết

    After working at the company for ten years, she still maintains a stainless reputation.

    Sau mười năm làm việc tại công ty, cô ấy vẫn giữ được một uy tín không tì vết.