resurrection

Nghĩa

  • n. sự phục sinh
  • n. sự sống lại
  • n. sự khôi phục

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (New Testament) the rising of Christ on the third day after the Crucifixion
  • n. a revival from inactivity and disuse

Các dạng của từ

Số nhiều
resurrections

Câu ví dụ

  1. n. sự phục sinh

    Christians around the world celebrate the resurrection of Jesus Christ on Easter Sunday.

    Kito hữu trên khắp thế giới kỷ niệm sự phục sinh của Chúa Giê-su vào ngày Chủ nhật Phục sinh.

  2. n. sự sống lại

    In many classic fairy tales, the main character's resurrection happens through a magical kiss.

    Trong nhiều truyện cổ tích kinh điển, sự sống lại của nhân vật chính diễn ra nhờ một nụ hôn nhiệm màu.

  3. n. sự khôi phục

    The investment brought about a sudden resurrection of the traditional village economy.

    Khoản đầu tư đã mang lại sự khôi phục bất ngờ cho nền kinh tế của làng nghề truyền thống.