rhyme

Nghĩa

  • n. vần
  • n. thơ vần
  • v. gieo vần
  • v. làm thơ vần

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. correspondence in the sounds of two or more lines (especially final sounds)
  • v. compose rhymes
  • v. be similar in sound, especially with respect to the last syllable

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
rhymes
Hiện tại phân từ
rhyming
Quá khứ đơn
rhymed
Quá khứ phân từ
rhymed

Câu ví dụ

  1. n. vần

    Can you think of a word that forms a good rhyme with 'cat'?

    Bạn có thể nghĩ ra một từ nào tạo thành vần hợp với từ 'cat' không?

  2. n. thơ vần

    The teacher asked the students to write a short nursery rhyme for the children.

    Giáo viên yêu cầu các học sinh viết một bài thơ vần ngắn cho trẻ em.

  3. v. gieo vần

    In this poem, the last word of the first line rhymes with the last word of the second line.

    Trong bài thơ này, từ cuối cùng của dòng đầu tiên gieo vần với từ cuối cùng của dòng thứ hai.

  4. v. làm thơ vần

    He likes to rhyme about his daily life whenever he feels inspired.

    Anh ấy thích làm thơ vần về cuộc sống hằng ngày của mình bất cứ khi nào cảm thấy có cảm hứng.