rue

Nghĩa

  • v. hối hận
  • n. sự ăn ăn
  • n. cây vân hương

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. European strong-scented perennial herb with grey-green bitter-tasting leaves; an irritant similar to poison ivy
  • n. leaves sometimes used for flavoring fruit or claret cup but should be used with great caution: can cause irritation like poison ivy
  • n. (French) a street or road in France

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
ruing
Ngôi thứ ba số ít
rues
Quá khứ đơn
rued
Quá khứ phân từ
rued

Câu ví dụ

  1. v. hối hận

    He will rue the day he decided to leave his job without finding a new one.

    Anh ấy sẽ hối hận về ngày mà mình quyết định nghỉ việc khi chưa tìm được công việc mới.

  2. n. sự ăn ăn

    She felt a deep sense of rue after speaking so harshly to her best friend.

    Cô ấy cảm thấy một sự ăn ăn sâu sắc sau khi nỡ lời nặng nề với người bạn thân nhất của mình.

  3. n. cây vân hương

    Rue is an ancient herb with strong-smelling leaves that was traditionally used in medicine.

    Cây vân hương là một loại thảo mộc cổ xưa có lá mùi nồng, từng được sử dụng trong y học truyền thống.