reversal
Nghĩa
- n. sự đảo ngược, sự hủy bỏ, sự thất bại
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a change from one state to the opposite state
- n. turning in an opposite direction or position
- n. a decision to reverse an earlier decision
Các dạng của từ
- Số nhiều
- reversals
Câu ví dụ
n. sự đảo ngược, sự hủy bỏ, sự thất bại
The company experienced a sudden reversal of fortune after losing its major client.
Công ty đã trải qua một sự suy giảm vận may đột ngột sau khi mất đi khách hàng lớn nhất.