mortal

Nghĩa

  • adj. phàm trần
  • adj. chết người
  • adj. không đội trời chung
  • n. người phàm

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. subject to death
  • adj. unrelenting and deadly

Các dạng của từ

Số nhiều
mortals

Câu ví dụ

  1. adj. phàm trần

    Human beings are mortal creatures who cannot live forever.

    Con người là những sinh linh phàm trần không thể sống mãi mãi.

  2. adj. chết người

    The soldier received a mortal wound during the battle and died shortly after.

    Người lính bị một vết thương chết người trong trận chiến và qua đời ngay sau đó.

  3. adj. không đội trời chung

    The two businessmen became mortal enemies after the failed deal.

    Hai doanh nhân đã trở thành kẻ thù không đội trời chung sau thương vụ thất bại.

  4. n. người phàm

    This difficult task seems almost impossible for a mere mortal.

    Nhiệm vụ khó khăn này dường như là không thể đối với một người phàm bình thường.