purchase
Nghĩa
- v. mua
- v. tóm chặt
- n. sự mua
- n. vật mua được
- n. điểm tựa
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the acquisition of something for payment
- n. something acquired by purchase
- n. a means of exerting influence or gaining advantage
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- purchased
- Quá khứ đơn
- purchased
- Hiện tại phân từ
- purchasing
- Ngôi thứ ba số ít
- purchases
Câu ví dụ
v. mua
You can purchase plane tickets online to save time.
Bạn có thể mua vé máy bay trực tuyến để tiết kiệm thời gian.
v. tóm chặt
The climber managed to purchase the edge of the rock just before falling.
Người leo núi đã kịp tóm chặt vào mép đá ngay trước khi bị ngã.
n. sự mua
Please keep your receipt as proof of purchase.
Vui lòng giữ lại hóa đơn làm bằng chứng cho sự mua hàng.
n. vật mua được
She put all her purchases into a large shopping bag.
Cô ấy để tất cả những vật mua được vào một chiếc túi xách lớn.
n. điểm tựa
His boots couldn't get a good purchase on the slippery ice.
Đôi ủng của anh ấy không thể tìm được điểm tựa tốt trên lớp băng trơn trượt.