purchase

Nghĩa

  • v. mua
  • v. tóm chặt
  • n. sự mua
  • n. vật mua được
  • n. điểm tựa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the acquisition of something for payment
  • n. something acquired by purchase
  • n. a means of exerting influence or gaining advantage

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
purchased
Quá khứ đơn
purchased
Hiện tại phân từ
purchasing
Ngôi thứ ba số ít
purchases

Câu ví dụ

  1. v. mua

    You can purchase plane tickets online to save time.

    Bạn có thể mua vé máy bay trực tuyến để tiết kiệm thời gian.

  2. v. tóm chặt

    The climber managed to purchase the edge of the rock just before falling.

    Người leo núi đã kịp tóm chặt vào mép đá ngay trước khi bị ngã.

  3. n. sự mua

    Please keep your receipt as proof of purchase.

    Vui lòng giữ lại hóa đơn làm bằng chứng cho sự mua hàng.

  4. n. vật mua được

    She put all her purchases into a large shopping bag.

    Cô ấy để tất cả những vật mua được vào một chiếc túi xách lớn.

  5. n. điểm tựa

    His boots couldn't get a good purchase on the slippery ice.

    Đôi ủng của anh ấy không thể tìm được điểm tựa tốt trên lớp băng trơn trượt.