famous

Nghĩa

  • adj. nổi tiếng
  • adj. rất tốt

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. widely known and esteemed

Câu ví dụ

  1. adj. nổi tiếng

    Taylor Swift is a famous singer who has fans all over the world.

    Taylor Swift là một ca sĩ nổi tiếng có người hâm mộ trên toàn thế giới.

  2. adj. rất tốt

    My grandmother made her famous apple pie for the family dinner.

    Bà tôi đã làm món bánh táo rất tốt của bà cho bữa tối gia đình.