army
Nghĩa
- n. quân đội
- n. bộ đội, lục quân
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a permanent organization of the military land forces of a nation or state
- n. a large number of people united for some specific purpose
Các dạng của từ
- Số nhiều
- armies
Câu ví dụ
n. quân đội
He joined the army right after graduating from high school.
Anh ấy đã nhập ngũ ngay sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông.
n. bộ đội, lục quân
The army used heavy tanks and advanced weapons to secure the area.
Lực lượng lục quân đã sử dụng xe tăng hạng nặng và vũ khí hiện đại để bảo vệ khu vực.