army

Nghĩa

  • n. quân đội
  • n. bộ đội, lục quân

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a permanent organization of the military land forces of a nation or state
  • n. a large number of people united for some specific purpose

Các dạng của từ

Số nhiều
armies

Câu ví dụ

  1. n. quân đội

    He joined the army right after graduating from high school.

    Anh ấy đã nhập ngũ ngay sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông.

  2. n. bộ đội, lục quân

    The army used heavy tanks and advanced weapons to secure the area.

    Lực lượng lục quân đã sử dụng xe tăng hạng nặng và vũ khí hiện đại để bảo vệ khu vực.