ransom

Nghĩa

  • n. tiền chuộc
  • v. chuộc đồ
  • v. đòi tiền chuộc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. money demanded for the return of a captured person
  • n. payment for the release of someone
  • n. the act of freeing from captivity or punishment
  • v. exchange or buy back for money; under threat

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
ransoming
Quá khứ đơn
ransomed
Ngôi thứ ba số ít
ransoms
Quá khứ phân từ
ransomed

Câu ví dụ

  1. n. tiền chuộc

    The kidnappers demanded a large ransom for the safe return of the businessman.

    Bọn bắt cóc đã đòi một khoản tiền chuộc lớn để thả vị doanh nhân ra an toàn.

  2. v. chuộc đồ

    He went to the pawnshop to ransom his grandfather's watch.

    Anh ấy đã đến cửa hàng cầm đồ để chuộc lại chiếc đồng hồ của ông nội.

  3. v. đòi tiền chuộc

    Criminals stole the company's private data and tried to ransom it back to them.

    Tội phạm đã đánh cắp dữ liệu nội bộ của công ty và cố gắng đòi tiền chuộc để trả lại nó.