ransom
Nghĩa
- n. tiền chuộc
- v. chuộc đồ
- v. đòi tiền chuộc
Định nghĩa tiếng Anh
- n. money demanded for the return of a captured person
- n. payment for the release of someone
- n. the act of freeing from captivity or punishment
- v. exchange or buy back for money; under threat
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- ransoming
- Quá khứ đơn
- ransomed
- Ngôi thứ ba số ít
- ransoms
- Quá khứ phân từ
- ransomed
Câu ví dụ
n. tiền chuộc
The kidnappers demanded a large ransom for the safe return of the businessman.
Bọn bắt cóc đã đòi một khoản tiền chuộc lớn để thả vị doanh nhân ra an toàn.
v. chuộc đồ
He went to the pawnshop to ransom his grandfather's watch.
Anh ấy đã đến cửa hàng cầm đồ để chuộc lại chiếc đồng hồ của ông nội.
v. đòi tiền chuộc
Criminals stole the company's private data and tried to ransom it back to them.
Tội phạm đã đánh cắp dữ liệu nội bộ của công ty và cố gắng đòi tiền chuộc để trả lại nó.