pulp

Nghĩa

  • n. thịt quả
  • n. bột giấy
  • v. nghiền thành bột giấy
  • v. bỏ thịt quả

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any soft or soggy mass
  • n. a soft moist part of a fruit
  • n. a mixture of cellulose fibers
  • n. an inexpensive magazine printed on poor quality paper

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
pulped
Quá khứ đơn
pulped
Hiện tại phân từ
pulping
Ngôi thứ ba số ít
pulps

Câu ví dụ

  1. n. thịt quả

    I prefer orange juice with a lot of pulp because it tastes more natural.

    Tôi thích uống nước cam có nhiều thịt quả vì nó cho cảm giác tự nhiên hơn.

  2. n. bột giấy

    The factory uses recycled paper to produce high-quality pulp.

    Nhà máy sử dụng giấy tái chế để sản xuất bột giấy chất lượng cao.

  3. v. nghiền thành bột giấy

    Old books and newspapers are collected to be pulped for new products.

    Sách và báo cũ được thu gom lại để nghiền thành bột giấy làm sản phẩm mới.

  4. v. bỏ thịt quả

    You need to pulp the cherries before using them to make the fruit syrup.

    Bạn cần bỏ thịt quả anh đào trước khi dùng chúng để làm siro trái cây.