revenge

Nghĩa

  • n. sự trả thù, sự báo thù
  • v. trả thù, báo thù

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. take revenge for a perceived wrong

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
revenged
Hiện tại phân từ
revenging
Quá khứ đơn
revenged
Ngôi thứ ba số ít
revenges

Câu ví dụ

  1. n. sự trả thù, sự báo thù

    He swore to take revenge on the people who had destroyed his family business.

    Anh ấy đã thề sẽ trả thù những người đã phá hoại công ty gia đình của mình.

  2. v. trả thù, báo thù

    She wanted to revenge her brother by finding the person responsible for the accident.

    Cô ấy muốn trả thù cho anh trai mình bằng cách tìm ra người chịu trách nhiệm cho vụ tai nạn.