revenge
Nghĩa
- n. sự trả thù, sự báo thù
- v. trả thù, báo thù
Định nghĩa tiếng Anh
- v. take revenge for a perceived wrong
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- revenged
- Hiện tại phân từ
- revenging
- Quá khứ đơn
- revenged
- Ngôi thứ ba số ít
- revenges
Câu ví dụ
n. sự trả thù, sự báo thù
He swore to take revenge on the people who had destroyed his family business.
Anh ấy đã thề sẽ trả thù những người đã phá hoại công ty gia đình của mình.
v. trả thù, báo thù
She wanted to revenge her brother by finding the person responsible for the accident.
Cô ấy muốn trả thù cho anh trai mình bằng cách tìm ra người chịu trách nhiệm cho vụ tai nạn.