paradise

Nghĩa

  • n. thiên đường, thiên thai

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (Christianity) the abode of righteous souls after death

Các dạng của từ

Số nhiều
paradises

Câu ví dụ

  1. n. thiên đường, thiên thai

    With its white sand beaches and crystal-clear water, the tropical island is a paradise for tourists.

    Với những bãi biển cát trắng và làn nước trong xanh, hòn đảo nhiệt đới này thực sự là một thiên đường dành cho du khách.