premiere

Nghĩa

  • n. buổi công chiếu, sự ra mắt
  • v. công chiếu, ra mắt
  • adj. đầu tiên, hàng đầu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the first public performance of a play or movie

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
premieres
Hiện tại phân từ
premiering
Quá khứ đơn
premiered
Quá khứ phân từ
premiered

Câu ví dụ

  1. n. buổi công chiếu, sự ra mắt

    Many famous actors attended the red carpet event for the film's premiere.

    Nhiều diễn viên nổi tiếng đã tham dự sự kiện thảm đỏ cho buổi công chiếu bộ phim.

  2. v. công chiếu, ra mắt

    The director's new documentary will premiere at the international film festival next month.

    Bộ phim tài liệu mới của đạo diễn sẽ ra mắt tại liên hoan phim quốc tế vào tháng sau.

  3. adj. đầu tiên, hàng đầu

    This hotel is known as the city's premiere location for hosting international conferences.

    Khách sạn này được biết đến là địa điểm hàng đầu của thành phố để tổ chức các hội nghị quốc tế.