marvel

Nghĩa

  • n. điều kỳ diệu
  • v. kinh ngạc
  • v. ngạc nhiên

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. express astonishment or surprise about something

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
marvelled
Hiện tại phân từ
marvelling
Quá khứ phân từ
marvelled
Ngôi thứ ba số ít
marvels

Câu ví dụ

  1. n. điều kỳ diệu

    The new smartphone is an engineering marvel that fits right in your pocket.

    Chiếc điện thoại thông minh mới này là một điều kỳ diệu của kỹ thuật, nằm vừa vặn ngay trong túi của bạn.

  2. v. kinh ngạc

    Visitors often marvel at the incredible skill of the local artisans.

    Du khách thường kinh ngạc trước tay nghề kinh ngạc của các nghệ nhân địa phương.

  3. v. ngạc nhiên

    I always marvel that she can balance a full-time job and family so well.

    Tôi luôn ngạc nhiên khi cô ấy có thể cân bằng tốt công việc toàn thời gian và gia đình.