incentive

Nghĩa

  • n. sự khuyến khích
  • n. động cơ
  • adj. khuyến khích

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a positive motivational influence

Các dạng của từ

Số nhiều
incentives

Câu ví dụ

  1. n. sự khuyến khích

    The company offers a financial incentive to employees who complete their projects ahead of schedule.

    Công ty đưa ra sự khuyến khích bằng tài chính cho những nhân viên hoàn thành dự án trước thời hạn.

  2. n. động cơ

    The main incentive for him to change jobs was the opportunity to work closer to home.

    Động cơ chính khiến anh ấy thay đổi công việc là cơ hội được làm việc gần nhà hơn.

  3. adj. khuyến khích

    The manager introduced an incentive scheme to help boost sales this quarter.

    Người quản lý đã giới thiệu một chương trình khuyến khích để giúp tăng doanh số trong quý này.