marathon

Nghĩa

  • n. chạy ma-ra-tông
  • n. cuộc thử thách sức bền

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any long and arduous undertaking
  • n. a footrace of 26 miles 385 yards
  • n. a battle in 490 BC in which the Athenians and their allies defeated the Persians

Các dạng của từ

Số nhiều
marathons

Câu ví dụ

  1. n. chạy ma-ra-tông

    She has been training for months to run her first marathon this Sunday.

    Cô ấy đã tập luyện nhiều tháng nay để chạy giải ma-ra-tông đầu tiên vào Chủ Nhật này.

  2. n. cuộc thử thách sức bền

    Negotiating the new business contract turned out to be a real marathon.

    Việc đàm phán hợp đồng kinh doanh mới hoá ra là một cuộc thử thách sức bền thực sự.