legislature

Nghĩa

  • n. cơ quan lập pháp
  • n. quốc hội

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. persons who make or amend or repeal laws

Các dạng của từ

Số nhiều
legislatures

Câu ví dụ

  1. n. cơ quan lập pháp

    The state legislature passed a new law to protect the environment.

    Cơ quan lập pháp của bang đã thông qua một đạo luật mới để bảo vệ môi trường.

  2. n. quốc hội

    Members of the national legislature met yesterday to discuss the proposed budget.

    Các thành viên quốc hội đã họp vào ngày hôm qua để thảo luận về ngân sách được đề xuất.