pace

Nghĩa

  • n. nhịp độ, bước đi
  • v. đi dạo, đo bằng bước chân

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the rate of moving (especially walking or running)
  • n. the relative speed of progress or change
  • n. a step in walking or running
  • v. walk with slow or fast paces

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
pacing
Quá khứ đơn
paced
Ngôi thứ ba số ít
paces
Quá khứ phân từ
paced

Câu ví dụ

  1. n. nhịp độ, bước đi

    She walked at a fast pace to catch the last bus home.

    Cô ấy đi dạo với nhịp độ nhanh để kịp chuyến xe buýt cuối cùng về nhà.

  2. v. đi dạo, đo bằng bước chân

    He began to pace up and down the room while waiting for the interview results.

    Anh ấy bắt đầu đi qua đi lại trong phòng trong khi chờ kết quả phỏng vấn.