colonel

Nghĩa

  • n. đại tá
  • n. sĩ quan chỉ huy

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a commissioned military officer in the United States Army or Air Force or Marines who ranks above a lieutenant colonel and below a brigadier general

Các dạng của từ

Số nhiều
colonels

Câu ví dụ

  1. n. đại tá

    After twenty years of service in the army, he was finally promoted to colonel.

    Sau hai mươi năm phục vụ trong quân đội, cuối cùng ông ấy cũng được thăng cấp lên đại tá.

  2. n. sĩ quan chỉ huy

    The colonel ordered his troops to hold their position until help arrived.

    Vị sĩ quan chỉ huy ra lệnh cho binh sĩ giữ nguyên vị trí cho đến khi lực lượng viện trợ tới.