barely
Nghĩa
- adv. vừa đủ, suýt soát
- adv. hầu như không
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. only a very short time before
Câu ví dụ
adv. vừa đủ, suýt soát
He earned barely enough money to pay his monthly rent.
Anh ấy kiếm chỉ vừa đủ tiền để trả tiền thuê nhà hàng tháng.
adv. hầu như không
The room was so dark that I could barely see her face.
Căn phòng tối đến mức tôi hầu như không thể nhìn rõ khuôn mặt cô ấy.