bureau
Nghĩa
- n. cục
- n. vụ
- n. bàn làm việc
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an administrative unit of government
- n. furniture with drawers for keeping clothes
Các dạng của từ
- Số nhiều
- bureaux
Câu ví dụ
n. cục
The Federal Bureau of Investigation is responsible for handling major national crimes.
Cục Điều tra Liên bang chịu trách nhiệm xử lý các vụ án lớn cấp quốc gia.
n. vụ
She works as a senior officer at the European bureau of foreign affairs.
Cô ấy làm chuyên viên cao cấp tại vụ đối ngoại châu Âu.
n. bàn làm việc
He kept all his important documents locked inside the wooden bureau.
Ông ấy khóa tất cả tài liệu quan trọng bên trong chiếc bàn làm việc bằng gỗ.