bureau

Nghĩa

  • n. cục
  • n. vụ
  • n. bàn làm việc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an administrative unit of government
  • n. furniture with drawers for keeping clothes

Các dạng của từ

Số nhiều
bureaux

Câu ví dụ

  1. n. cục

    The Federal Bureau of Investigation is responsible for handling major national crimes.

    Cục Điều tra Liên bang chịu trách nhiệm xử lý các vụ án lớn cấp quốc gia.

  2. n. vụ

    She works as a senior officer at the European bureau of foreign affairs.

    Cô ấy làm chuyên viên cao cấp tại vụ đối ngoại châu Âu.

  3. n. bàn làm việc

    He kept all his important documents locked inside the wooden bureau.

    Ông ấy khóa tất cả tài liệu quan trọng bên trong chiếc bàn làm việc bằng gỗ.