permit
Nghĩa
- n. giấy phép
- v. cho phép
- v. cho phép, tạo cơ hội
Định nghĩa tiếng Anh
- n. large game fish; found in waters of the West Indies
- v. consent to, give permission
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- permitted
- Ngôi thứ ba số ít
- permits
- Hiện tại phân từ
- permitting
- Quá khứ đơn
- permitted
Câu ví dụ
n. giấy phép
You need to apply for a work permit before starting your new job in Canada.
Bạn cần xin giấy phép lao động trước khi bắt đầu công việc mới ở Canada.
v. cho phép
The museum does not permit visitors to take photos inside the gallery.
Bảo tàng không cho phép khách tham quan chụp ảnh bên trong phòng trưng bày.
v. cho phép, tạo cơ hội
We will have an outdoor party this weekend if the weather permits.
Chúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc ngoài trời vào cuối tuần này nếu thời tiết cho phép.