permit

Nghĩa

  • n. giấy phép
  • v. cho phép
  • v. cho phép, tạo cơ hội

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. large game fish; found in waters of the West Indies
  • v. consent to, give permission

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
permitted
Ngôi thứ ba số ít
permits
Hiện tại phân từ
permitting
Quá khứ đơn
permitted

Câu ví dụ

  1. n. giấy phép

    You need to apply for a work permit before starting your new job in Canada.

    Bạn cần xin giấy phép lao động trước khi bắt đầu công việc mới ở Canada.

  2. v. cho phép

    The museum does not permit visitors to take photos inside the gallery.

    Bảo tàng không cho phép khách tham quan chụp ảnh bên trong phòng trưng bày.

  3. v. cho phép, tạo cơ hội

    We will have an outdoor party this weekend if the weather permits.

    Chúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc ngoài trời vào cuối tuần này nếu thời tiết cho phép.