aspect

Nghĩa

  • n. khía cạnh
  • n. diện mạo
  • n. hướng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a distinct feature or element in a problem
  • n. a characteristic to be considered
  • n. the beginning or duration or completion or repetition of the action of a verb

Các dạng của từ

Số nhiều
aspects

Câu ví dụ

  1. n. khía cạnh

    We need to consider every aspect of the problem before making a decision.

    Chúng ta cần xem xét mọi khía cạnh của vấn đề trước khi đưa ra quyết định.

  2. n. diện mạo

    The calm aspect of his face made everyone feel safe during the storm.

    Diện mạo bình thản trên khuôn mặt anh ấy khiến mọi người cảm thấy an tâm trong bão.

  3. n. hướng

    The house has a southern aspect, so it receives a lot of sunlight.

    Căn nhà nằm theo hướng nam nên đón được rất nhiều ánh nắng mặt trời.