broadcast

Nghĩa

  • n. chương trình phát sóng
  • adj. phát thanh, truyền hình
  • v. phát sóng, truyền tin
  • adv. rộng rãi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. message that is transmitted by radio or television
  • n. a radio or television show
  • v. sow over a wide area, especially by hand

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
broadcast
Hiện tại phân từ
broadcasting
Ngôi thứ ba số ít
broadcasts
Quá khứ đơn
broadcast

Câu ví dụ

  1. n. chương trình phát sóng

    Millions of viewers tuned in to watch the live broadcast of the World Cup final.

    Hàng triệu khán giả đã bật tivi để theo dõi chương trình phát sóng trực tiếp trận chung kết World Cup.

  2. adj. phát thanh, truyền hình

    She decided to pursue a career in broadcast journalism after graduating from university.

    Cô ấy đã quyết định theo đuổi ngành báo chí truyền hình sau khi tốt nghiệp đại học.

  3. v. phát sóng, truyền tin

    The radio station will broadcast the local news every evening at six o'clock.

    Đài phát thanh sẽ phát sóng tin tức địa phương vào lúc sáu giờ tối mỗi ngày.

  4. adv. rộng rãi

    The farmer scattered the rice seeds broadcast across the entire field.

    Người nông dân đã gieo hạt giống lúa rộng rãi trên khắp cánh đồng.