broadcast
Nghĩa
- n. chương trình phát sóng
- adj. phát thanh, truyền hình
- v. phát sóng, truyền tin
- adv. rộng rãi
Định nghĩa tiếng Anh
- n. message that is transmitted by radio or television
- n. a radio or television show
- v. sow over a wide area, especially by hand
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- broadcast
- Hiện tại phân từ
- broadcasting
- Ngôi thứ ba số ít
- broadcasts
- Quá khứ đơn
- broadcast
Câu ví dụ
n. chương trình phát sóng
Millions of viewers tuned in to watch the live broadcast of the World Cup final.
Hàng triệu khán giả đã bật tivi để theo dõi chương trình phát sóng trực tiếp trận chung kết World Cup.
adj. phát thanh, truyền hình
She decided to pursue a career in broadcast journalism after graduating from university.
Cô ấy đã quyết định theo đuổi ngành báo chí truyền hình sau khi tốt nghiệp đại học.
v. phát sóng, truyền tin
The radio station will broadcast the local news every evening at six o'clock.
Đài phát thanh sẽ phát sóng tin tức địa phương vào lúc sáu giờ tối mỗi ngày.
adv. rộng rãi
The farmer scattered the rice seeds broadcast across the entire field.
Người nông dân đã gieo hạt giống lúa rộng rãi trên khắp cánh đồng.