onion

Nghĩa

  • n. hành tây
  • v. làm chảy nước mắt bằng hành

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the bulb of an onion plant
  • n. bulbous plant having hollow leaves cultivated worldwide for its rounded edible bulb
  • n. an aromatic flavorful vegetable

Các dạng của từ

Số nhiều
onions

Câu ví dụ

  1. n. hành tây

    You should chop the onion finely before adding it to the soup.

    Bạn nên băm nhỏ hành tây trước khi cho vào món súp.

  2. v. làm chảy nước mắt bằng hành

    The actor onioning his eyes in the dressing room managed to cry realistically on stage.

    Diễn viên tự làm chảy nước mắt bằng hành trong phòng thay đồ để có thể khóc một cách tự nhiên trên sân khấu.