rogue
Nghĩa
- n. kẻ lừa đảo
- n. đứa trẻ tinh nghịch
- v. lừa gạt
- v. sống lang thang
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a deceitful and unreliable scoundrel
Các dạng của từ
- Số nhiều
- rogues
Câu ví dụ
n. kẻ lừa đảo
The rogue took all their money and disappeared overnight.
Kẻ lừa đảo đã lấy sạch tiền của họ rồi biến mất chỉ sau một đêm.
n. đứa trẻ tinh nghịch
The little rogue hid his sister's toys behind the sofa.
Đứa trẻ tinh nghịch đã giấu đồ chơi của chị gái phía sau ghế sofa.
v. lừa gạt
He managed to rogue several innocent buyers into paying double the price.
Hắn đã tìm cách lừa gạt vài người mua nhẹ nhẹo trả tiền gấp đôi giá trị thực.
v. sống lang thang
After losing his job, he spent years roguing from city to city.
Sau khi mất việc, anh ấy đã sống lang thang qua nhiều thành phố trong suốt nhiều năm.