rogue

Nghĩa

  • n. kẻ lừa đảo
  • n. đứa trẻ tinh nghịch
  • v. lừa gạt
  • v. sống lang thang

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a deceitful and unreliable scoundrel

Các dạng của từ

Số nhiều
rogues

Câu ví dụ

  1. n. kẻ lừa đảo

    The rogue took all their money and disappeared overnight.

    Kẻ lừa đảo đã lấy sạch tiền của họ rồi biến mất chỉ sau một đêm.

  2. n. đứa trẻ tinh nghịch

    The little rogue hid his sister's toys behind the sofa.

    Đứa trẻ tinh nghịch đã giấu đồ chơi của chị gái phía sau ghế sofa.

  3. v. lừa gạt

    He managed to rogue several innocent buyers into paying double the price.

    Hắn đã tìm cách lừa gạt vài người mua nhẹ nhẹo trả tiền gấp đôi giá trị thực.

  4. v. sống lang thang

    After losing his job, he spent years roguing from city to city.

    Sau khi mất việc, anh ấy đã sống lang thang qua nhiều thành phố trong suốt nhiều năm.