midst

Nghĩa

  • n. giữa
  • prep. ở giữa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the location of something surrounded by other things

Các dạng của từ

Số nhiều
midsts

Câu ví dụ

  1. n. giữa

    She felt calm even in the midst of all the noise and confusion.

    Cô ấy vẫn cảm thấy bình tĩnh ngay cả khi ở giữa tất cả sự ồn ào và hỗn loạn.

  2. prep. ở giữa

    A small wooden cottage stood midst the tall pine trees.

    Một ngôi nhà gỗ nhỏ nằm ở giữa những hàng thông cao vút.