midst
Nghĩa
- n. giữa
- prep. ở giữa
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the location of something surrounded by other things
Các dạng của từ
- Số nhiều
- midsts
Câu ví dụ
n. giữa
She felt calm even in the midst of all the noise and confusion.
Cô ấy vẫn cảm thấy bình tĩnh ngay cả khi ở giữa tất cả sự ồn ào và hỗn loạn.
prep. ở giữa
A small wooden cottage stood midst the tall pine trees.
Một ngôi nhà gỗ nhỏ nằm ở giữa những hàng thông cao vút.